Danh mục phân bón 2012 - Thông tư 45/2012/TT-BNNPTNT | TRANG VÀNG NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

TRANG VÀNG NÔNG NGHIỆP

Hiện có 327 khách Trực tuyến

Danh mục phân bón 2012 - Thông tư 45/2012/TT-BNNPTNT

Phân bón - phan bon - Danh mục phân bón
Thứ ba, 18 Tháng 9 2012 09:35

Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam theo thông tư số 45 /2012/TT-BNNPTNT ngày 12/9/2012.

Tải thông tư 45/2012/TT-BNN

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này 01 Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam bao gồm 02 phụ lục:

1. Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam (Phụ lục 01) gồm 202 loại phân bón được chia thành: Phân hữu cơ: 01 loại; Phân vi sinh vật: 07 loại; Phân hữu cơ vi sinh: 19 loại; Phân hữu cơ sinh học: 03 loại; Phân hữu cơ khoáng: 10 loại; Phân bón lá: 162 loại.

2. Danh mục phân bón thay thế các loại phân bón đã có trong Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam (Phụ lục 02), gồm 64 loại, cụ thể: Phân hữu cơ: 04 loại; Phân hữu cơ vi sinh: 01 loại; Phân hữu cơ sinh học: 02 loại; Phân hữu cơ khoáng: 05 loại; Phân bón lá: 51 loại; Chất tăng hiệu suất sử dụng phân bón: 01 loại.

 

  • Điều 2. Các loại phân bón tại Danh mục phân bón kèm theo Quyết định số 84/2007/QĐ-BNN ngày 04 tháng 10 năm 2007 về ”Danh mục bổ sung phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng ở Việt Nam” không còn hiệu lực kể từ ngày 04 tháng 10 năm 2012.
  • Điều 3. Tổ chức, cá nhân được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng các loại phân bón quy định tại Điều 1 khi có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5 của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón; quy định tại khoản 4 Điều 1 của Nghị định 191/2007/NĐ-CP ngày 31/12/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón.
  • Điều 4. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 10 năm 2012.
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Trồng trọt, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Các phân bón sau có tên trong danh mục đợt này:

PHÂN HỮU CƠ

  • Fococev - Công ty CP Fococev Quảng Nam

PHÂN VI SINH VẬT

  • Phân BLC 10 , BLC 11 Chuyên cây ngắn ngày - Công ty CP Bình Điền Lâm Đồng
  • Phân Saitama JP Bactera, BOKASY-Trichodermar - CT CP PT Nông nghiệp xanh Bền Vững.
  • Phân ĐP Tricho chuyên cây ngắn ngày- CT TNHH TMDV & SX QT Đại Phát
  • Phân Tricho Basao - công ty CP Đất Mỹ
  • DASCELA - CT TNHH MTV DV PTNN Đồng Tháp (DASCO)

PHÂN HỮU CƠ VI SINH

  • AN NGUYÊN – 01 (SONG LONG – 01), AN NGUYÊN – 02 (SONG LONG – 02), AN NGUYÊN – 03 (SONG LONG – 03), AN NGUYÊN – TRICO (SONG LONG – 04) - CT TNHH SX TM DV MTV An Nguyên
  • Hướng Dương - Chi nhánh CT TNHH Bảo Hướng Dương Bình Phước  tái đăng ký
  • BLC 08, BCL 09 Chuyên cây ngắn ngày -  CT CP Bình Điền Lâm Đồng
  • Saitama JP Becteria "CT CP PT Nông nghiệp xanh Bền Vững
  • Tricho Basao111 - CT CP Đất Mỹ
  • Thế hệ 4 (BIOSPAIN) chuyên cây ngắn ngày - CT TNHH Công nghiệp TM và SX Đại Phong
  • DASVILA++ - CT TNHH MTV DV PTNN Đồng Tháp (DASCO)
  • Phú An 2 – 1 – 1, Phú An 1 – 0,5 – 0,5: CT TNHH TMSX Phân bón Phú An
  • BiO-CON DÊ I, BiO – CON DÊ II, BiO – CON DÊ III, BiO – CON DÊ IV chuyên cây trồng cạn - CTy CP Cà phê Thái Hoà Lâm Đồng
  • KOMIX – BiO, KOMIX – TP1 Chuyên cây ngắn ngày - CT CP SX & TM Thiên Phúc

PHÂN HỮU CƠ SINH HỌC

  • An Nông - CT TNHH MTV An Nông
  • Saitama JP Biology - CT CP PT Nông nghiệp xanh Bền Vững
  • Phú An 3 – 1 – 1 : CT TNHH TMSX Phân bón Phú An

PHÂN HỮU CƠ KHOÁNG

  • VIAN 5-2-2-TE+25% HC, VIAN 6-4-2-TE+25% HC, VIAN 4-3-4-TE+25% HC, VIAN 3,5-3,5-3,5-TE+25% HC  chuyên cây ngắn ngày – Công ty CP BVTV An Giang
  • An Nông 4 - 2 - 4 : Cty TNHH MTV An Nông
  • Hướng Dương: Chi nhánh CT TNHH Bảo Hướng Dương Bình Phước Tái đăng ký qđ 84
  • Saitama JP Mineral : CT CP PT Nông nghiệp xanh Bền Vững
  • Fococev NPK 4.3.1 : CT CP Fococev Quảng Nam
  • Vigrow 3-3-2+20 OM chuyên cây ngắn ngày - CT TNHH XNK Gạo MêKông
  • Phú An 4 – 3 – 1 + TE  - CT TNHH TMSX Phân bón Phú An

PHÂN BÓN LÁ

  • ZINC SPRAY 50 (COFOLIZIN 50), FOSFITIM 500 (COFOLI-PK 500, FOLIAK 300 (COFOLI-K300), FOLIMAX 12-12-12 (COFOLI-MAX 36), SYNERGIAC (COFOLI-AMINO), BIORIAZ (COBIO – ROOT),  Chuyên cây ngắn ngày - CT TNHH BACONCO
  • TOPMAX, TOPWELL, SUPER 999, SUPER 888 chuyên cây ngắn ngày - CT TNHH Bách Thịnh NK từ Đài Loan
    BG – BRA, BG – UNI, BG – Gaba, BG - POLY : CT TNHH  Bon Go
  • RAYKAT START, RAYKAT GROWTH,  RAYKAT FINAL , FLORONE - VPĐD Brightonmax International Sdn.Bhd tại Việt Nam NK từ Tây BanNha
  • Saitama JP – 01, Saitama – 02, Saitama -03, Saitama -04, Saitama -05: CT CP PT Nông nghiệp xanh Bền Vững
  • Nanopolidone, Nanostarch:  TT NC & Triển khai Công nghệ Bức Xạ
  • CACACO 01, CACA 04  (RỄ NHÁNH), CACA 05 (TRỖ ĐÒNG), CACA 06 (TRỖ BÔNG), CACA 07 (NGẬM SỮA), CACA 08 (LÚA XANH), CACACO 02chuyên cây ngắn ngày - CT TNHH CACA
  • Hoạt lực tố (dạng bột), Hoạt lực tố (dạng lỏng) Cao Nông Phú (dạng bột)  - VPĐD CT TNHH XN Cao Nông Phú [NK từ Đài Loan]
  • ĐH1 (Chelate Tan), ĐH 2 (Lân Bo), ĐH 3 (ViCanBo Super), ĐH4 (Bo Đen Super) -  Cong ty TNHH SX – TM – DV CFSG
  • Lactofol O, Lactofol B, Lactofol K/Ca, Lactofol Zn Chuyên cây ngắn ngày - CT TNHH TH Com [NK từ Bungary]
    Mekong 601, Mekong 602, Mekong 604, Mekong 605: CT TNHH Cửu Long (Mekong Vet co,.ltd)
  • V8 – Boom, V8 – Calci Borum, V8 – Gold, V8 - Ultra  - CT TNHH TM DV Diên Khánh [NK từ Thái Lan]
  • ĐP 405, ĐP-Humic, ĐP- Super Humate,  chuyên cây ngắn ngày - CT TNHH TMDV & SX QT Đại Phát
  • Điền Thạnh 5 - 5 – 5: CT CP Điền Thạnh
  • Tree-Cal (Canximax) 15%N+22,5CaO+3%MgO+ME, Sicogreen-L (Greendelta-L) Super 10-10-7,5+TE , Sicochel Mixture (Deltamicro) Hydrro ,Sicomix (Feticombi)-5 , Sicogreen-12 (Greendelta-12) 20-20-20+TE , Sicogreen-19 (Greendelta-19) 15-5-30+3TE, Sicogreen-21 (Greendelta-21) 13-40-13+TE , Sicogreen-25 (Greendelta-25) 29-10-10+2,5TE: CT TNHH Đồng Bằng Xanh (Green Delta Co., Ltd.)
  • BiOWISHTM CROP Chuyên cây ngắn ngày  - CT TNHH Enzyma [NK từ Hoa Kỳ]
  • BaBaAn, BaBaAn 2 chuyên cây ngắn ngày - CT TNHH Thương mại GGD Việt Nam [NK từ Thái Lan]
  • GNC 01, GNC 02,  GNC 03 (Humat GNC 01), GNC 04 (Humat GNC 02), GNC 05 (Humat GNC 05), GNC 06, GNC 07 (7-5-44+TE GNC), GNC 08 (10-60-10+TE GNC), GNC 09 (6-30-30+TE GNC), GNC 10, GNC 11 (GONE-K), GNC K – S hoà tan: Công Ty TNHH Thương Mại Dịch vụ GNC
  • SUT 1 (21-21-21+TE), SUT 2 (11-60-3+TE),  SUT 3 (2-2-47,5+TE), SUT 4 (4-4-11+TE+Axit Humic): chuyên cây ngắn ngày - CT TNHH Hỗ trợ KT và chuyển giao Công nghệ
  • Vita-Grow, Vita-Fast, Vita-Plus chuyên cây ngắn ngày - VP ĐD CT Inergi Corporation LTD tại TP. HCM [NK từ Trung Quốc]
  • LKM 222 (OBITAN BOOM), LKM COMBAT 22T (GILBERT 22T) chuyên cây ngắn ngày - CT TNHH Lâm Khải Minh
  • MX - 11 (MX – 1 Xanh), MX – 12 , MX – 13 (MX – NPKSi), MX – 14  (MX – KALI),  MX – 15 (MX – KẼM Nano), MX – 16 (MX – ĐỒNG Nano), MX – 17 (MX – SILIC Nano), MX - 18  - "CT CP Nông nghiệp Công nghệ cao Mai Xuân VL
  • Vigrow-Care chuyên cây ngắn ngày - CT TNHH XNK Gạo MêKông
  • MIG-GA3 5.1, MIG-NAA 6.1 , MIG-GA3 6.2 , MIG-Bo - CT TNHH TM & SX Minh Long
  • Mosan cho cây ăn quả (Mosan-Super No.1), Mosan cho rau, đậu đỗ (Mosan-Extra) , Mosan 10-30-30 (Fruit) , Mosan 10-60-10 (Bloom) , Mosan 33-11-11 (Acid-Plus)  - Công ty TNHH MOSAN
  • KI , NIM BI PHOSPHITE , NIM BI Rong biển, Humico 55 - CTY TNHH NIM BI
  • 5-5-5+5 Hum Hà Lan, Calci Bo Hà Lan, 7-5-44 + TE Hà Lan, 15-30-15 + TE Hà Lan, P 30 - Hà Lan, 10-55-10 + TE Hà Lan, 6 -30 - 30 + TE Hà Lan, 3-7-5+NAA+GA3 Hà Lan - CT TNHH MTV Nông Hoá Hà Lan
    Ái Nông 1, Ái Nông 2, Ái Nông 3, Ái Nông 5 chuyên cây ngắn ngày - CT TNHH Thuốc BVTV DV-TM Nông Thịnh
    Rosabor - CT CP BVTV  Sài Gòn
  • PVM 1 (3-6-3 + TE), PVM 2 (Phosphate - Magie), PVM 3 (Canxi – Bomax), PVM 4 (5 - 5 - 5 + TE), PVM 5 (6 - 10 - 10 + TE), PVM 6 (Humate), PVM 7 (Nitra-Mgie Lưu huỳnh), PVM 8 (Gốc Humic)  - CT TNHH Phú Việt Mỹ
  • SAN CHI 30-10-10, SAN CHI 32-11-11, SAN CHI 10-55-10, SAN CHI 15-30-15, SAN CHI 6-30-30, SAN CHI 20-20-20, SAN CHI 7-5-44 ,SAN CHI 1-21-21 chuyên cây ngắn ngày - CT TNHH MTV SAN CHI
  • Ka-3 (cây ngắn ngày),Nit-3,Phos-3 (cây ngắn ngày),N. Humic - CT TNHH MTV Phân bón Hoá chất Tân Tiến Nhất
  • Tân Thành 1 (TORE), Tân Thành 2 (BOOTHUMATE 5-5-5),Tân Thành 3 (ELITIZER), Tân Thành 4 , (FOHUMATE TE), Tân Thành 5 (COFAS 1), Tân Thành 6 (FOHUMATE 2) , Tân Thành 7 (TORE – G) 
  • Tân Thành 8 (TORE – P) , VSV Tân Thành 9 (COFAS), Tân Thành TORE (B1, Tân Thành –Amino 2  CT TNHH TM Tân Thành
  • MICRO (chuyên cho cây ngắn ngày ) - CT TNHH TM DV SX Thuận Thành ĐK [NK từ Đài Loan]
  • GLOBAL MENTORA Sinh học WEHG "CT CP Thế giới Thông Minh 
  • USICO SJC, USICO 03, USICO 04, USICO 05, USICO 9999, USICO 06 chuyên cây ngắn ngày - CT TNHH Quốc tế Uy Sang
 
joomla templateinternet security reviews

PHÂN BÓN REAL STRONG

phan bon reals trong voi do ma lai

PHÂN BÓN BÌNH ĐIỀN

phan bon dau trau binh dien

THUỐC BVTV AN GIANG

thuoc bao ve thuc vat bvtv an giang agpps

THUỐC BVTV NÔNG PHÁT

thuoc bao ve thuc vat va phan bon nong phat

PHÂN BÓN VIỆT THÀNH

phan bon la viet thanh vitaf

PHÂN BÓN VIỆT GIA

phan bon la rong bien viet gia

CÔNG TY BVTV GNC

cong ty thuoc bao ve thuc vat bvtv va phan bon gnc vietnam

PHÂN BÓN BẢO GIA VIỆT

cong ty phan bon dynamic bao gia viet

THIẾT BỊ KHO LẠNH EDEN

cong ty may moc thiet bi kho lanh eden fareast

PHÂN BÓN VÂN NGUYÊN

cong ty phan bon van nguyen tricho amin

RAU QUẢ SẠCH SÀI GÒN

cong ty rau qua sach sai gon saveco

WEBSITE LIÊN KẾT


TRANG VÀNG NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
THUỶ SẢN - CHĂN NUÔI - TRỒNG TRỌT - PHÂN BÓN - THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT - GIỐNG CÂY TRỒNG
NGUYÊN LIỆU - HOÁ CHẤT - MÁY NÔNG NGHIỆP - ĐẠI LÝ VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP - DIỆT MỐI - CÔN TRÙNG - LIÊN HỆ
Agriculture template by kaspersky review
| Small Business Server